Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sức ép quân sự" (1)
sức ép quân sự
Tiếng Anh
Cụm từmilitary pressure
Sức ép quân sự từ Mỹ có thể làm chệch hướng đàm phán về Hormuz.
Military pressure from the US could derail negotiations on Hormuz.
Từ liên quan "sức ép quân sự" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sức ép quân sự" (2)
Sức ép quân sự từ Mỹ có thể làm chệch hướng đàm phán về Hormuz.
Military pressure from the US could derail negotiations on Hormuz.
Sức ép quân sự có thể làm chệch hướng tiến trình đàm phán.
Military pressure could derail the negotiation process.
